TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

立体角

lìtǐjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 立體角

Âm Hán Việt LẬP THỂ GIÁC

立体角 nghĩa là góc khối.

Nghĩa của 立体角

lìtǐjiǎo

LẬP THỂ GIÁCphồn thể 立體角
  1. Góc khối

Câu hỏi thường gặp

立体角 nghĩa là gì?

立体角 (lìtǐjiǎo) nghĩa là góc khối.

立体角 đọc thế nào?

立体角 đọc là lìtǐjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 立体角 là gì?

Âm Hán Việt của 立体角 là "lập thể giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.