TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

立体派

Lìtǐpài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 立體派

Âm Hán Việt LẬP THỂ PHÁI

立体派 nghĩa là Chủ nghĩa Lập thể.

Nghĩa của 立体派

Lìtǐpài

LẬP THỂ PHÁIphồn thể 立體派tên riêng
  1. Chủ nghĩa Lập thể

Câu hỏi thường gặp

立体派 nghĩa là gì?

立体派 (lìtǐpài) nghĩa là Chủ nghĩa Lập thể.

立体派 đọc thế nào?

立体派 đọc là Lìtǐpài (pinyin).

Âm Hán Việt của 立体派 là gì?

Âm Hán Việt của 立体派 là "lập thể phái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.