TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

立体照片

lìtǐzhàopiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 立體照片

Âm Hán Việt LẬP THỂ CHIẾU PHIẾN

立体照片 nghĩa là ảnh ba chiều.

Nghĩa của 立体照片

lìtǐzhàopiàn

LẬP THỂ CHIẾU PHIẾNphồn thể 立體照片
  1. Ảnh ba chiều

Câu hỏi thường gặp

立体照片 nghĩa là gì?

立体照片 (lìtǐzhàopiàn) nghĩa là ảnh ba chiều.

立体照片 đọc thế nào?

立体照片 đọc là lìtǐzhàopiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 立体照片 là gì?

Âm Hán Việt của 立体照片 là "lập thể chiếu phiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.