TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

立体电影院

lìtǐdiànyǐngyuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 立體電影院

Âm Hán Việt LẬP THỂ ĐIỆN ẢNH VIỆN

立体电影院 nghĩa là Rạp chiếu phim lập thể.

Nghĩa của 立体电影院

lìtǐdiànyǐngyuàn

LẬP THỂ ĐIỆN ẢNH VIỆNphồn thể 立體電影院
  1. Rạp chiếu phim lập thể
  2. Rạp chiếu phim 3D

Câu hỏi thường gặp

立体电影院 nghĩa là gì?

立体电影院 (lìtǐdiànyǐngyuàn) nghĩa là Rạp chiếu phim lập thể.

立体电影院 đọc thế nào?

立体电影院 đọc là lìtǐdiànyǐngyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 立体电影院 là gì?

Âm Hán Việt của 立体电影院 là "lập thể điện ảnh viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.