TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

立像

lìxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẬP TƯỢNG

立像 nghĩa là hình tượng đứng.

Nghĩa của 立像

lìxiàng

LẬP TƯỢNGDanh từ
  1. Hình tượng đứng (của Phật hoặc thánh)

Câu hỏi thường gặp

立像 nghĩa là gì?

立像 (lìxiàng) nghĩa là hình tượng đứng.

立像 đọc thế nào?

立像 đọc là lìxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 立像 là gì?

Âm Hán Việt của 立像 là "lập tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.