立刻
giọng máy của trình duyệt
立刻 nghĩa là ngay lập tức, lập tức.
Nghĩa của 立刻
lìkè
LẬP KHẮCPhó từ- Ngay lập tức
- Lập tức
- Ngay
- Ngay tức khắc
- Lúc đó
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 立刻
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 立刻
- 我立刻打电话给她。 Tôi đã ngay lập tức gọi cho cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #780236
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
立刻 nghĩa là gì?
立刻 (lìkè) nghĩa là ngay lập tức, lập tức.
立刻 đọc thế nào?
立刻 đọc là lìkè (pinyin).
Âm Hán Việt của 立刻 là gì?
Âm Hán Việt của 立刻 là "lập khắc".