TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

立克次体

lìkècìtǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 立克次體

Âm Hán Việt LẬP KHẮC THỨ THỂ

立克次体 nghĩa là Rickettsia (chi vi khuẩn ký sinh nội bào).

Nghĩa của 立克次体

lìkècìtǐ

LẬP KHẮC THỨ THỂphồn thể 立克次體
  1. Rickettsia (chi vi khuẩn ký sinh nội bào)

Câu hỏi thường gặp

立克次体 nghĩa là gì?

立克次体 (lìkècìtǐ) nghĩa là Rickettsia (chi vi khuẩn ký sinh nội bào).

立克次体 đọc thế nào?

立克次体 đọc là lìkècìtǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 立克次体 là gì?

Âm Hán Việt của 立克次体 là "lập khắc thứ thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.