TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

立时

lìshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 立時

Âm Hán Việt LẬP THỜI

立时 nghĩa là ngay lập tức, nhanh chóng.

Nghĩa của 立时

lìshí

LẬP THỜIPhó từphồn thể 立時
  1. Ngay lập tức; nhanh chóng; tức thì

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 立时

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

立时 nghĩa là gì?

立时 (lìshí) nghĩa là ngay lập tức, nhanh chóng.

立时 đọc thế nào?

立时 đọc là lìshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 立时 là gì?

Âm Hán Việt của 立时 là "lập thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.