TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

立案侦查

lì'ànzhēnchá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 立案偵查

Âm Hán Việt LẬP ÁN TRINH TRA

立案侦查 nghĩa là Lập hồ sơ điều tra.

Nghĩa của 立案侦查

lì'ànzhēnchá

LẬP ÁN TRINH TRAphồn thể 立案偵查
  1. Lập hồ sơ điều tra
  2. Khởi tố (một vụ án)

Câu hỏi thường gặp

立案侦查 nghĩa là gì?

立案侦查 (lì'ànzhēnchá) nghĩa là Lập hồ sơ điều tra.

立案侦查 đọc thế nào?

立案侦查 đọc là lì'ànzhēnchá (pinyin).

Âm Hán Việt của 立案侦查 là gì?

Âm Hán Việt của 立案侦查 là "lập án trinh tra".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.