TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

立言

lìyán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẬP NGÔN

立言 nghĩa là Tạo dựng tên tuổi qua trước tác (một trong tam bất hủ 三不朽 (sānbùxiǔ)).

Nghĩa của 立言

lìyán

LẬP NGÔN
  1. Tạo dựng tên tuổi qua trước tác (một trong tam bất hủ 三不朽 (sānbùxiǔ))
  2. Trình bày lý thuyết của mình

Câu hỏi thường gặp

立言 nghĩa là gì?

立言 (lìyán) nghĩa là Tạo dựng tên tuổi qua trước tác (một trong tam bất hủ 三不朽 (sānbùxiǔ)).

立言 đọc thế nào?

立言 đọc là lìyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 立言 là gì?

Âm Hán Việt của 立言 là "lập ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.