TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

立蛋

lìdàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẬP ĐẢN

立蛋 nghĩa là cân bằng trứng.

Nghĩa của 立蛋

lìdàn

LẬP ĐẢN
  1. Cân bằng trứng (hoạt động phổ biến ở Trung Quốc vào Lập Xuân 立春 (Lìchūn),...)
  2. Làm cho trứng đứng trên đầu to

Câu hỏi thường gặp

立蛋 nghĩa là gì?

立蛋 (lìdàn) nghĩa là cân bằng trứng.

立蛋 đọc thế nào?

立蛋 đọc là lìdàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 立蛋 là gì?

Âm Hán Việt của 立蛋 là "lập đản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.