TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

立足

lìzú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẬP TÚC

立足 nghĩa là đứng, có chỗ đứng.

Nghĩa của 立足

lìzú

LẬP TÚCĐộng từ
  1. Đứng
  2. Có chỗ đứng
  3. Được thiết lập
  4. Dựa vào

Từ ghép có 立足

Câu hỏi thường gặp

立足 nghĩa là gì?

立足 (lìzú) nghĩa là đứng, có chỗ đứng.

立足 đọc thế nào?

立足 đọc là lìzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 立足 là gì?

Âm Hán Việt của 立足 là "lập túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.