TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

立足点

lìzúdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 立足點

Âm Hán Việt LẬP TÚC ĐIỂM

立足点 nghĩa là chỗ đứng.

Nghĩa của 立足点

lìzúdiǎn

LẬP TÚC ĐIỂMDanh từphồn thể 立足點
  1. Chỗ đứng

Câu hỏi thường gặp

立足点 nghĩa là gì?

立足点 (lìzúdiǎn) nghĩa là chỗ đứng.

立足点 đọc thế nào?

立足点 đọc là lìzúdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 立足点 là gì?

Âm Hán Việt của 立足点 là "lập túc điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.