TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

立身

lìshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẬP THÂN

立身 nghĩa là đứng thẳng, cư xử.

Nghĩa của 立身

lìshēn

LẬP THÂNĐộng từ
  1. Đứng thẳng
  2. Cư xử

Thành ngữ có 立身

  • 立身处世 — Cách một người cư xử trong xã hội

Câu hỏi thường gặp

立身 nghĩa là gì?

立身 (lìshēn) nghĩa là đứng thẳng, cư xử.

立身 đọc thế nào?

立身 đọc là lìshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 立身 là gì?

Âm Hán Việt của 立身 là "lập thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.