TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

站不住脚

zhànbuzhùjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 站不住腳

Âm Hán Việt TRẠM BẤT TRÚ CƯỚC

站不住脚 nghĩa là không có cơ sở, không vững chắc.

Nghĩa của 站不住脚

zhànbuzhùjiǎo

TRẠM BẤT TRÚ CƯỚCphồn thể 站不住腳
  1. Không có cơ sở
  2. Không vững chắc

Câu hỏi thường gặp

站不住脚 nghĩa là gì?

站不住脚 (zhànbuzhùjiǎo) nghĩa là không có cơ sở, không vững chắc.

站不住脚 đọc thế nào?

站不住脚 đọc là zhànbuzhùjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 站不住脚 là gì?

Âm Hán Việt của 站不住脚 là "trạm bất trú cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.