TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

站

HSK 3HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zhàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẠM

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “trạm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 立 (lập) · bộ số 117 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: trạm

站 nghĩa là trạm, đứng.

Nghĩa của 站

zhàn

TRẠM
  1. Trạm
  2. Đứng
  3. Dừng
  4. Tạm dừng
  5. Chi nhánh của một công ty hoặc tổ chức
  6. Trang web

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 站

Đồng nghĩa

Từ ghép có 站

Câu ví dụ với 站

  • 他说完就站起来走了。 Nói xong,anh đứng dậy ra về.Tatoeba #3541778
  • 他帮助一位老太太从位子上站起来。 Anh ấy giúp đỡ một bà lão từ chỗ ngồi đứng dậy.Tatoeba #3149141
  • 昨天我居然从新宿站走到了神保町! Rốt cuộc tớ đi bộ từ trạm Shinjuku tới Jumbocho ngày hôm qua! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2422278

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

站 nghĩa là gì?

站 (zhàn) nghĩa là trạm, đứng.

站 đọc thế nào?

站 đọc là zhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 站 là gì?

Âm Hán Việt của 站 là "trạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.