TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

站军姿

zhànjūnzī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 站軍姿

Âm Hán Việt TRẠM QUÂN TƯ

站军姿 nghĩa là đứng nghiêm.

Nghĩa của 站军姿

zhànjūnzī

TRẠM QUÂN TƯĐộng từphồn thể 站軍姿
  1. Đứng nghiêm (quân đội)

Câu hỏi thường gặp

站军姿 nghĩa là gì?

站军姿 (zhànjūnzī) nghĩa là đứng nghiêm.

站军姿 đọc thế nào?

站军姿 đọc là zhànjūnzī (pinyin).

Âm Hán Việt của 站军姿 là gì?

Âm Hán Việt của 站军姿 là "trạm quân tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.