TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

站姿

zhànzī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẠM TƯ

站姿 nghĩa là tư thế đứng.

Nghĩa của 站姿

zhànzī

TRẠM TƯDanh từ
  1. Tư thế đứng

Câu hỏi thường gặp

站姿 nghĩa là gì?

站姿 (zhànzī) nghĩa là tư thế đứng.

站姿 đọc thế nào?

站姿 đọc là zhànzī (pinyin).

Âm Hán Việt của 站姿 là gì?

Âm Hán Việt của 站姿 là "trạm tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.