TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

站稳脚步

zhànwěnjiǎobù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 站穩腳步

Âm Hán Việt TRẠM ỔN CƯỚC BỘ

站稳脚步 nghĩa là Có chỗ đứng vững chắc.

Nghĩa của 站稳脚步

zhànwěnjiǎobù

TRẠM ỔN CƯỚC BỘphồn thể 站穩腳步
  1. Có chỗ đứng vững chắc
  2. nghĩa bóng Tự mình ổn định

Câu hỏi thường gặp

站稳脚步 nghĩa là gì?

站稳脚步 (zhànwěnjiǎobù) nghĩa là Có chỗ đứng vững chắc.

站稳脚步 đọc thế nào?

站稳脚步 đọc là zhànwěnjiǎobù (pinyin).

Âm Hán Việt của 站稳脚步 là gì?

Âm Hán Việt của 站稳脚步 là "trạm ổn cước bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.