站稳脚步 (zhànwěnjiǎobù) nghĩa là Có chỗ đứng vững chắc.
站稳脚步 đọc thế nào?
站稳脚步 đọc là zhànwěnjiǎobù (pinyin).
Âm Hán Việt của 站稳脚步 là gì?
Âm Hán Việt của 站稳脚步 là "trạm ổn cước bộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.