TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

站稳脚跟

zhànwěnjiǎogēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 站穩腳跟

Âm Hán Việt TRẠM ỔN CƯỚC CĂN

站稳脚跟 nghĩa là đứng vững, giành được chỗ đứng.

Nghĩa của 站稳脚跟

zhànwěnjiǎogēn

TRẠM ỔN CƯỚC CĂNphồn thể 站穩腳跟
  1. Đứng vững
  2. Giành được chỗ đứng
  3. Tự khẳng định mình

Câu hỏi thường gặp

站稳脚跟 nghĩa là gì?

站稳脚跟 (zhànwěnjiǎogēn) nghĩa là đứng vững, giành được chỗ đứng.

站稳脚跟 đọc thế nào?

站稳脚跟 đọc là zhànwěnjiǎogēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 站稳脚跟 là gì?

Âm Hán Việt của 站稳脚跟 là "trạm ổn cước căn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.