TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

站起来

zhànqǐlai giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 站起來

Âm Hán Việt TRẠM KHỞI LAI

站起来 nghĩa là đứng lên.

Nghĩa của 站起来

zhànqǐlai

TRẠM KHỞI LAIĐộng từphồn thể 站起來
  1. Đứng lên

Câu hỏi thường gặp

站起来 nghĩa là gì?

站起来 (zhànqǐlai) nghĩa là đứng lên.

站起来 đọc thế nào?

站起来 đọc là zhànqǐlai (pinyin).

Âm Hán Việt của 站起来 là gì?

Âm Hán Việt của 站起来 là "trạm khởi lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.