TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

站长

zhànzhǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 站長

Âm Hán Việt TRẠM TRƯỞNG

站长 nghĩa là Người phụ trách trạm xe lửa 车站 (chēzhàn) (trưởng trạm), trang web 网站 (wǎngzhàn) (quản trị web), trung tâm tình nguyện 志工站 (zhìgōngzhàn) (quản lý trung tâm), v.v.

Nghĩa của 站长

zhànzhǎng

TRẠM TRƯỞNGDanh từphồn thể 站長
  1. Người phụ trách trạm xe lửa 车站 (chēzhàn) (trưởng trạm), trang web 网站 (wǎngzhàn) (quản trị web), trung tâm tình nguyện 志工站 (zhìgōngzhàn) (quản lý trung tâm), v.v.

Câu hỏi thường gặp

站长 nghĩa là gì?

站长 (zhànzhǎng) nghĩa là Người phụ trách trạm xe lửa 车站 (chēzhàn) (trưởng trạm), trang web 网站 (wǎngzhàn) (quản trị web), trung tâm tình nguyện 志工站 (zhìgōngzhàn) (quản lý trung tâm), v.v.

站长 đọc thế nào?

站长 đọc là zhànzhǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 站长 là gì?

Âm Hán Việt của 站长 là "trạm trưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.