TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

站队

zhànduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 站隊

Âm Hán Việt TRẠM ĐỘI

站队 nghĩa là xếp hàng, đứng thành hàng, đứng về phe, ủng hộ ai đó.

Nghĩa của 站队

zhànduì

TRẠM ĐỘIĐộng từphồn thể 站隊
  1. Xếp hàng; đứng thành hàng
  2. nghĩa bóng Đứng về phe; ủng hộ ai đó; theo một phe phái

Câu hỏi thường gặp

站队 nghĩa là gì?

站队 (zhànduì) nghĩa là xếp hàng, đứng thành hàng, đứng về phe, ủng hộ ai đó.

站队 đọc thế nào?

站队 đọc là zhànduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 站队 là gì?

Âm Hán Việt của 站队 là "trạm đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.