站队 nghĩa là xếp hàng, đứng thành hàng, đứng về phe, ủng hộ ai đó.
Nghĩa của 站队
zhànduì
TRẠM ĐỘIĐộng từphồn thể 站隊
Xếp hàng; đứng thành hàng
nghĩa bóng Đứng về phe; ủng hộ ai đó; theo một phe phái
Câu hỏi thường gặp
站队 nghĩa là gì?
站队 (zhànduì) nghĩa là xếp hàng, đứng thành hàng, đứng về phe, ủng hộ ai đó.
站队 đọc thế nào?
站队 đọc là zhànduì (pinyin).
Âm Hán Việt của 站队 là gì?
Âm Hán Việt của 站队 là "trạm đội".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.