TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

竞业条款

jìngyètiáokuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 競業條款

Âm Hán Việt CẠNH NGHIỆP ĐIỀU KHOẢN

竞业条款 nghĩa là Điều khoản không cạnh tranh (luật).

Nghĩa của 竞业条款

jìngyètiáokuǎn

CẠNH NGHIỆP ĐIỀU KHOẢNphồn thể 競業條款
  1. Điều khoản không cạnh tranh (luật)

Câu hỏi thường gặp

竞业条款 nghĩa là gì?

竞业条款 (jìngyètiáokuǎn) nghĩa là Điều khoản không cạnh tranh (luật).

竞业条款 đọc thế nào?

竞业条款 đọc là jìngyètiáokuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 竞业条款 là gì?

Âm Hán Việt của 竞业条款 là "cạnh nghiệp điều khoản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.