TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

竟敢

jìnggǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁNH CẢM

竟敢 nghĩa là có sự cả gan.

Nghĩa của 竟敢

jìnggǎn

CÁNH CẢMĐộng từ
  1. Có sự cả gan
  2. Có gan làm gì đó

Câu hỏi thường gặp

竟敢 nghĩa là gì?

竟敢 (jìnggǎn) nghĩa là có sự cả gan.

竟敢 đọc thế nào?

竟敢 đọc là jìnggǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 竟敢 là gì?

Âm Hán Việt của 竟敢 là "cánh cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.