TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

童子军

tóngzǐjūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 童子軍

Âm Hán Việt ĐỒNG TỬ QUÂN

童子军 nghĩa là lính trẻ.

Nghĩa của 童子军

tóngzǐjūn

ĐỒNG TỬ QUÂNDanh từphồn thể 童子軍
  1. Lính trẻ
  2. Con dân quân thiếu niên

Tóngzǐjūn

ĐỒNG TỬ QUÂNDanh từphồn thể 童子軍tên riêng
  1. Hướng đạo sinh (tổ chức thanh thiếu niên)

Câu hỏi thường gặp

童子军 nghĩa là gì?

童子军 (tóngzǐjūn, tóngzǐjūn) nghĩa là lính trẻ.

童子军 đọc thế nào?

童子军 đọc là tóngzǐjūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 童子军 là gì?

Âm Hán Việt của 童子军 là "đồng tử quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.