TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

童子

tóngzǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG TỬ

童子 nghĩa là con trai.

Nghĩa của 童子

tóngzǐ

ĐỒNG TỬDanh từ
  1. Con trai

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 童子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 童子

Câu hỏi thường gặp

童子 nghĩa là gì?

童子 (tóngzǐ) nghĩa là con trai.

童子 đọc thế nào?

童子 đọc là tóngzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 童子 là gì?

Âm Hán Việt của 童子 là "đồng tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.