TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

童工

tónggōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG CÔNG

童工 nghĩa là lao động trẻ em.

Nghĩa của 童工

tónggōng

ĐỒNG CÔNGDanh từ
  1. Lao động trẻ em

Câu hỏi thường gặp

童工 nghĩa là gì?

童工 (tónggōng) nghĩa là lao động trẻ em.

童工 đọc thế nào?

童工 đọc là tónggōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 童工 là gì?

Âm Hán Việt của 童工 là "đồng công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.