TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

童子尿

tóngzǐniào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG TỬ NIỆU

童子尿 nghĩa là Nước tiểu của bé trai dưới 12 tuổi, dùng làm thuốc (y học cổ truyền).

Nghĩa của 童子尿

tóngzǐniào

ĐỒNG TỬ NIỆUDanh từ
  1. Nước tiểu của bé trai dưới 12 tuổi, dùng làm thuốc (y học cổ truyền)

Câu hỏi thường gặp

童子尿 nghĩa là gì?

童子尿 (tóngzǐniào) nghĩa là Nước tiểu của bé trai dưới 12 tuổi, dùng làm thuốc (y học cổ truyền).

童子尿 đọc thế nào?

童子尿 đọc là tóngzǐniào (pinyin).

Âm Hán Việt của 童子尿 là gì?

Âm Hán Việt của 童子尿 là "đồng tử niệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.