TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

童山濯濯

tóngshānzhuózhuó giọng máy của trình duyệt

童山濯濯 nghĩa là đồi trọc, đầu hói.

Nghĩa của 童山濯濯

tóngshānzhuózhuó

  1. Đồi trọc
  2. ví von Đầu hói

Câu hỏi thường gặp

童山濯濯 nghĩa là gì?

童山濯濯 (tóngshānzhuózhuó) nghĩa là đồi trọc, đầu hói.

童山濯濯 đọc thế nào?

童山濯濯 đọc là tóngshānzhuózhuó (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.