TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

童床

tóngchuáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG SÀNG

童床 nghĩa là nôi, giường trẻ em.

Nghĩa của 童床

tóngchuáng

ĐỒNG SÀNG
  1. Nôi
  2. Giường trẻ em

Câu hỏi thường gặp

童床 nghĩa là gì?

童床 (tóngchuáng) nghĩa là nôi, giường trẻ em.

童床 đọc thế nào?

童床 đọc là tóngchuáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 童床 là gì?

Âm Hán Việt của 童床 là "đồng sàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.