TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

童言无忌

tóngyánwújì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 童言無忌

Âm Hán Việt ĐỒNG NGÔN VÔ KỴ

童言无忌 nghĩa là Lời trẻ con không có hại.

Nghĩa của 童言无忌

tóngyánwújì

ĐỒNG NGÔN VÔ KỴCụm từphồn thể 童言無忌
  1. thành ngữ Lời trẻ con không có hại

Câu hỏi thường gặp

童言无忌 nghĩa là gì?

童言无忌 (tóngyánwújì) nghĩa là Lời trẻ con không có hại.

童言无忌 đọc thế nào?

童言无忌 đọc là tóngyánwújì (pinyin).

Âm Hán Việt của 童言无忌 là gì?

Âm Hán Việt của 童言无忌 là "đồng ngôn vô kỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.