Bộ thủ: 立 (lập) · bộ số 117Số nét: 12Mọi âm Hán Việt của chữ: tủng
竦 nghĩa là cung kính, kinh hãi.
Nghĩa của 竦
sǒng
TỦNG
Cung kính
Kinh hãi
Nâng (vai)
Đứng bằng đầu ngón chân
Vươn cổ
Câu hỏi thường gặp
竦 nghĩa là gì?
竦 (sǒng) nghĩa là cung kính, kinh hãi.
竦 đọc thế nào?
竦 đọc là sǒng (pinyin).
Âm Hán Việt của 竦 là gì?
Âm Hán Việt của 竦 là "tủng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.