TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

竦

sǒng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỦNG
Bộ thủ: 立 (lập) · bộ số 117 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: tủng

竦 nghĩa là cung kính, kinh hãi.

Nghĩa của 竦

sǒng

TỦNG
  1. Cung kính
  2. Kinh hãi
  3. Nâng (vai)
  4. Đứng bằng đầu ngón chân
  5. Vươn cổ

Câu hỏi thường gặp

竦 nghĩa là gì?

竦 (sǒng) nghĩa là cung kính, kinh hãi.

竦 đọc thế nào?

竦 đọc là sǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 竦 là gì?

Âm Hán Việt của 竦 là "tủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.