TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

童身

tóngshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG THÂN

童身 nghĩa là Cơ thể không bị ô uế.

Nghĩa của 童身

tóngshēn

ĐỒNG THÂN
  1. Cơ thể không bị ô uế
  2. Trinh tiết
  3. Trinh nữ

Câu hỏi thường gặp

童身 nghĩa là gì?

童身 (tóngshēn) nghĩa là Cơ thể không bị ô uế.

童身 đọc thế nào?

童身 đọc là tóngshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 童身 là gì?

Âm Hán Việt của 童身 là "đồng thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.