TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

竭尽

jiéjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 竭盡

Âm Hán Việt KIỆT TẬN

竭尽 nghĩa là dùng hết, làm cạn kiệt.

Nghĩa của 竭尽

jiéjìn

KIỆT TẬNĐộng từphồn thể 竭盡
  1. Dùng hết
  2. Làm cạn kiệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 竭尽

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 竭尽

  • 竭尽全力 — Không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình

Câu hỏi thường gặp

竭尽 nghĩa là gì?

竭尽 (jiéjìn) nghĩa là dùng hết, làm cạn kiệt.

竭尽 đọc thế nào?

竭尽 đọc là jiéjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 竭尽 là gì?

Âm Hán Việt của 竭尽 là "kiệt tận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.