TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耗尽

hàojìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耗盡

Âm Hán Việt HAO TẬN

耗尽 nghĩa là tiêu hao, dùng hết.

Nghĩa của 耗尽

hàojìn

HAO TẬNĐộng từphồn thể 耗盡
  1. Tiêu hao
  2. Dùng hết
  3. Cạn kiệt
  4. Rút cạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 耗尽

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

耗尽 nghĩa là gì?

耗尽 (hàojìn) nghĩa là tiêu hao, dùng hết.

耗尽 đọc thế nào?

耗尽 đọc là hàojìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 耗尽 là gì?

Âm Hán Việt của 耗尽 là "hao tận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.