TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

竭心

jiéxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIỆT TÂM

竭心 nghĩa là làm hết sức mình.

Nghĩa của 竭心

jiéxīn

KIỆT TÂM
  1. Làm hết sức mình

Câu hỏi thường gặp

竭心 nghĩa là gì?

竭心 (jiéxīn) nghĩa là làm hết sức mình.

竭心 đọc thế nào?

竭心 đọc là jiéxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 竭心 là gì?

Âm Hán Việt của 竭心 là "kiệt tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.