TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

端然

duānrán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐOAN NHIÊN

端然 nghĩa là ngay thẳng, cuối cùng.

Nghĩa của 端然

duānrán

ĐOAN NHIÊN
  1. Ngay thẳng
  2. Cuối cùng
  3. Không ngờ tới

Câu hỏi thường gặp

端然 nghĩa là gì?

端然 (duānrán) nghĩa là ngay thẳng, cuối cùng.

端然 đọc thế nào?

端然 đọc là duānrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 端然 là gì?

Âm Hán Việt của 端然 là "đoan nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.