TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

竹马之交

zhúmǎzhījiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 竹馬之交

Âm Hán Việt TRÚC MÃ CHI GIAO

竹马之交 nghĩa là bạn thời thơ ấu.

Nghĩa của 竹马之交

zhúmǎzhījiāo

TRÚC MÃ CHI GIAOphồn thể 竹馬之交
  1. thành ngữ Bạn thời thơ ấu

Câu hỏi thường gặp

竹马之交 nghĩa là gì?

竹马之交 (zhúmǎzhījiāo) nghĩa là bạn thời thơ ấu.

竹马之交 đọc thế nào?

竹马之交 đọc là zhúmǎzhījiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 竹马之交 là gì?

Âm Hán Việt của 竹马之交 là "trúc mã chi giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.