TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

竺

dǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÚC
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: trúc, đốc

竺 nghĩa là Biến thể của 笃 (dǔ).

Nghĩa của 竺

dǔ

TRÚC
  1. Biến thể của 笃 (dǔ)

Zhú

TRÚCtên riêng
  1. cổ Phật giáo
  2. Cây tre
  3. họ Họ Zhú
  4. Viết tắt của 天竺 (Tian1zhu2), Ấn Độ (đặc biệt trong bối cảnh nhà Đường hoặc Phật giáo)

Từ ghép có 竺

Câu hỏi thường gặp

竺 nghĩa là gì?

竺 (dǔ, zhú) nghĩa là Biến thể của 笃 (dǔ).

竺 đọc thế nào?

竺 đọc là dǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 竺 là gì?

Âm Hán Việt của 竺 là "trúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.