竺可桢 nghĩa là Chu Khả Chân (1890-1974), nhà khí tượng học và địa chất học Trung Quốc.
Nghĩa của 竺可桢
Zhú Kězhēn
TRÚC KHẢ TRINHphồn thể 竺可楨tên riêng
Chu Khả Chân (1890-1974), nhà khí tượng học và địa chất học Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
竺可桢 nghĩa là gì?
竺可桢 (zhú kězhēn) nghĩa là Chu Khả Chân (1890-1974), nhà khí tượng học và địa chất học Trung Quốc.
竺可桢 đọc thế nào?
竺可桢 đọc là Zhú Kězhēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 竺可桢 là gì?
Âm Hán Việt của 竺可桢 là "trúc khả trinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.