TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笃学

dǔxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 篤學

Âm Hán Việt ĐỐC HỌC

笃学 nghĩa là chăm học.

Nghĩa của 笃学

dǔxué

ĐỐC HỌCĐộng từphồn thể 篤學
  1. Chăm học
  2. Cần mẫn trong học tập

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 笃学

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

笃学 nghĩa là gì?

笃学 (dǔxué) nghĩa là chăm học.

笃学 đọc thế nào?

笃学 đọc là dǔxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 笃学 là gì?

Âm Hán Việt của 笃学 là "đốc học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.