TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笔记型电脑

bǐjìxíngdiànnǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 筆記型電腦

Âm Hán Việt BÚT KÝ HÌNH ĐIỆN NÃO
Lượng từ đi kèm: 台 (tái), 个 (gè)

笔记型电脑 nghĩa là máy tính xách tay.

Nghĩa của 笔记型电脑

bǐjìxíngdiànnǎo

BÚT KÝ HÌNH ĐIỆN NÃODanh từphồn thể 筆記型電腦
  1. Máy tính xách tay

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 笔记型电脑

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

笔记型电脑 nghĩa là gì?

笔记型电脑 (bǐjìxíngdiànnǎo) nghĩa là máy tính xách tay.

笔记型电脑 đọc thế nào?

笔记型电脑 đọc là bǐjìxíngdiànnǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 笔记型电脑 là gì?

Âm Hán Việt của 笔记型电脑 là "bút ký hình điện não".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.