TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笔记本电脑

bǐjìběndiànnǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 筆記本電腦

Âm Hán Việt BÚT KÝ BẢN ĐIỆN NÃO
Lượng từ đi kèm: 台 (tái), 部 (bù)

笔记本电脑 nghĩa là máy tính xách tay, máy tính notebook.

Nghĩa của 笔记本电脑

bǐjìběndiànnǎo

BÚT KÝ BẢN ĐIỆN NÃODanh từphồn thể 筆記本電腦
  1. Máy tính xách tay
  2. Máy tính notebook (máy tính)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 笔记本电脑

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 笔记本电脑

  • 我的笔记本电脑运行Linux。 Wǒ de bǐjìběndiànnǎo yùnxíng L i n u x.Laptop của tôi đang chạy Linux. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1006050
  • 我有一台笔记本电脑。 Tôi có laptop. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9057853
  • 我的笔记本电脑是Linux系统。 Wǒ de bǐjìběndiànnǎo shì L i n u x xìtǒng.Laptop của tôi đang chạy Linux. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1006106

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

笔记本电脑 nghĩa là gì?

笔记本电脑 (bǐjìběndiànnǎo) nghĩa là máy tính xách tay, máy tính notebook.

笔记本电脑 đọc thế nào?

笔记本电脑 đọc là bǐjìběndiànnǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 笔记本电脑 là gì?

Âm Hán Việt của 笔记本电脑 là "bút ký bản điện não".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.