TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笔误

bǐwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 筆誤

Âm Hán Việt BÚT NGỘ
Lượng từ đi kèm: 处 (chù)

笔误 nghĩa là lỗi viết.

Nghĩa của 笔误

bǐwù

BÚT NGỘĐộng từ, Danh từphồn thể 筆誤
  1. Lỗi viết

Câu hỏi thường gặp

笔误 nghĩa là gì?

笔误 (bǐwù) nghĩa là lỗi viết.

笔误 đọc thế nào?

笔误 đọc là bǐwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 笔误 là gì?

Âm Hán Việt của 笔误 là "bút ngộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.