TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

符号学

fúhàoxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 符號學

Âm Hán Việt PHÙ HIỆU HỌC

符号学 nghĩa là ký hiệu học.

Nghĩa của 符号学

fúhàoxué

PHÙ HIỆU HỌCphồn thể 符號學
  1. Ký hiệu học
  2. Ngành nghiên cứu ký hiệu

Câu hỏi thường gặp

符号学 nghĩa là gì?

符号学 (fúhàoxué) nghĩa là ký hiệu học.

符号学 đọc thế nào?

符号学 đọc là fúhàoxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 符号学 là gì?

Âm Hán Việt của 符号学 là "phù hiệu học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.