TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

符号

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fúhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 符號

Âm Hán Việt PHÙ HIỆU

符号 nghĩa là ký hiệu, dấu.

Nghĩa của 符号

fúhào

PHÙ HIỆUDanh từphồn thể 符號
  1. Ký hiệu; dấu; biểu tượng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 符号

Đồng nghĩa

Từ ghép có 符号

Câu hỏi thường gặp

符号 nghĩa là gì?

符号 (fúhào) nghĩa là ký hiệu, dấu.

符号 đọc thế nào?

符号 đọc là fúhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 符号 là gì?

Âm Hán Việt của 符号 là "phù hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.