TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

符合标准

fúhébiāozhǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 符合標準

Âm Hán Việt PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN

符合标准 nghĩa là tuân thủ tiêu chuẩn, đáp ứng tiêu chuẩn.

Nghĩa của 符合标准

fúhébiāozhǔn

PHÙ HỢP TIÊU CHUẨNphồn thể 符合標準
  1. Tuân thủ tiêu chuẩn
  2. Đáp ứng tiêu chuẩn

Câu hỏi thường gặp

符合标准 nghĩa là gì?

符合标准 (fúhébiāozhǔn) nghĩa là tuân thủ tiêu chuẩn, đáp ứng tiêu chuẩn.

符合标准 đọc thế nào?

符合标准 đọc là fúhébiāozhǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 符合标准 là gì?

Âm Hán Việt của 符合标准 là "phù hợp tiêu chuẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.