符合标准 nghĩa là tuân thủ tiêu chuẩn, đáp ứng tiêu chuẩn.
Nghĩa của 符合标准
fúhébiāozhǔn
PHÙ HỢP TIÊU CHUẨNphồn thể 符合標準
Tuân thủ tiêu chuẩn
Đáp ứng tiêu chuẩn
Câu hỏi thường gặp
符合标准 nghĩa là gì?
符合标准 (fúhébiāozhǔn) nghĩa là tuân thủ tiêu chuẩn, đáp ứng tiêu chuẩn.
符合标准 đọc thế nào?
符合标准 đọc là fúhébiāozhǔn (pinyin).
Âm Hán Việt của 符合标准 là gì?
Âm Hán Việt của 符合标准 là "phù hợp tiêu chuẩn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.