TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

符咒

fúzhòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÙ CHÚ

符咒 nghĩa là bùa, bùa chú.

Nghĩa của 符咒

fúzhòu

PHÙ CHÚDanh từ
  1. Bùa
  2. Bùa chú (vật phẩm tôn giáo mang lại phước lành)

Câu hỏi thường gặp

符咒 nghĩa là gì?

符咒 (fúzhòu) nghĩa là bùa, bùa chú.

符咒 đọc thế nào?

符咒 đọc là fúzhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 符咒 là gì?

Âm Hán Việt của 符咒 là "phù chú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.