TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笨

bèn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỔN
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: bát, bổn, bản, thể

笨 nghĩa là ngu ngốc, khờ khạo.

Nghĩa của 笨

bèn

BỔN
  1. Ngu ngốc
  2. Khờ khạo
  3. Ngớ ngẩn
  4. Chậm chạp
  5. Vụng về
  6. Thông tục Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 笨

Đồng nghĩa

Từ ghép có 笨

Thành ngữ có 笨

  • 笨鸟先飞 — Chim vụng bay sớm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc chăm chỉ để bù đắp cho khả năng có hạn
  • 笨嘴拙舌 — Vụng về trong lời nói
  • 拙嘴笨舌 — Miệng vụng về và lưỡi hỏng (thành ngữ); người nói chuyện lúng túng
  • 笨口拙舌 — Vụng về trong lời nói

Câu hỏi thường gặp

笨 nghĩa là gì?

笨 (bèn) nghĩa là ngu ngốc, khờ khạo.

笨 đọc thế nào?

笨 đọc là bèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 笨 là gì?

Âm Hán Việt của 笨 là "bổn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.